COBAVINA
Số 326 An Thạnh, Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Điện thoại:
0903 959 112; 0938 168 112; 0933 136 338
E-mail:
cobavina@yahoo.com;
thu_finance@yahoo.com; sales@cobavina.com
Trang chủ
Giới thiệu
Sản phẩm
Bảo hành
Đối tác
Tuyển dụng
Tin tức
Liên hệ
Tùy chọn:
Chọn loại
1.1.15. Máy tạo Oxy
1. Máy móc, thiết bị y tế
1.1. Hồi sức cấp cứu
1.2. Nội tim mạch
1.3. Khoa liền vết thương
1.4. Khoa Tai Mũi Họng
1.5. Khoa Chấn thương chỉnh hình
1.6. Khoa sản
1.7. Khoa Răng hàm mặt
1.8. Khoa Thận Tiết niệu
1.9. Khoa Thẩm Mỹ
1.10. Khoa Chấn thương chỉnh hình
1.11. Khoa Vật lý trị liệu
1.12. Khoa Ngoại tổng quát
1.13. Khoa Gây mê Hồi sức
1.14. Nội thất Bệnh viện
1.15. Khoa Nhi - Sơ sinh
1.16. Khoa Chẩn Đoán Hình Ảnh
1.17. Khoa Thiết bị vi sinh & Kiểm soát nhiễm khuẩn
1.18. Khoa mắt
1.19. Khoa Xét Nghiệm
2. Sản phẩm y tế
2.1. Đèn khám tai mũi họng
2.2. Máy điều trị viêm mũi dị ứng
2.3. Thiết bị nhãn khoa
2.4. Thiết bị Nha khoa
2.5. Dụng cụ Nhãn khoa
2.6. Bộ đặt nội khí quản
2.7. Dụng cụ Tai Mũi Họng
2.8. Dụng cụ sản khoa
2.9. Máy trợ thính
2.10. Máy xông khí dung
2.11. Máy trợ thở
2.12. Máy đo thính lực & nhĩ lượng
2.13. Hệ thống nội soi Tai Mũi Họng
2.14. Máy cắt đốt tai mũi họng
3. Sản phẩm kiểm tra sức khoẻ
3.1. Máy đo đường huyết
3.3. Máy đo nồng độ ôxy trong máu
3.4. Máy đo huyết áp
3.5. Đèn hồng ngoại; Đèn cực tím; Đèn đọc phim
3.6. Đèn soi tĩnh mạch
3.7. Máy đo độ vàng da
3.8. Đèn điều trị vàng da
3.9. Máy điều trị viêm khớp; gout
3.10. Đèn thử thị lực
3.11. Máy đo điện tim
3.12. Máy đo điện não đồ
3.13. Máy chẩn đoán ngưng thở khi ngủ (máy đa ký giấc ngủ; máy đa ký hô hấp)
3.14. Máy siêu âm
3.16. Cân sức khoẻ
4. Sản phẩm cho Mẹ và Bé
4.1. Máy hâm sữa cho bé & Máy hâm nước pha sữa
4.2. Máy hút sữa cho bé
4.3. Sản phẩm dành cho mẹ
4.4. Bình sữa cho bé
4.5. Sản phẩm dành cho bé
4.6. Máy báo khóc cho bé
4.7. Đồ sơ sinh cho bé
4.8. Cân cho trẻ sơ sinh
4.9. Đồ bảo vệ sức khoẻ cho bé
4.10. Nhiệt kế cho bé
4.11. Giường; củi; nôi cho bé
4.12. Xe đẩy; xe tập đi cho bé
4.13. Ghế rung; ghế tập ăn cho bé
4.14. Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh
4.15. Máy tháo lồng ruột trẻ sơ sinh & trẻ em
5. Sản phẩm Nha khoa
5.1. Máy tăm nước
5.2. Nước súc miệng mũi & Dụng cụ đánh răng
5.3. Sản phẩm chăm sóc miệng
5.4. Monitor
6. Sản phẩm dùng trong phẫu thuật
6.1. Dụng cụ phẫu thuật mổ mở
6.2. Máy bơm tiêm điện
6.3. Máy truyền dịch
6.4. Kính hiển vi phẫu thuật
6.5. Bàn khám; Bàn mổ Giường bệnh nhân
6.6. Chỉ phẫu thuật
6.7. Máy soi cổ tử cung
6.8. Máy theo dõi bệnh nhân
6.9. Máy đo lưu huyết não (Doppler xuyên sọ)
6.10. Máy đốt điện
6.11. Đèn phẫu thuật các loại
6.12. Dụng cụ phẫu thuật nội soi
7. Sản phẩm CTCH & PHCN
7.1. Nệm chống loét
7.2. Thiết bị phục hồi chức năng
7.3. Máy châm cứu; Kim châm cứu
7.4. Xe lăn; Cây lăn
7.5. Dụng cụ cắt bột; xương
7.6. Đai thắt lưng
7.7. Đồ bảo vệ chấn thương
7.8. Máy đo độ loãng xương
7.9. Máy siêu âm điều trị
8. Sản phẩm dùng trong Thẫm Mỹ; Chăm sóc sức khoẻ
8.1. Các sản phẩm Massage
8.2. Các sản phẩm làm đẹp
9. Thiết bị - Vật tư y tế
9.1. Xe đẩy Y tế; Băng ca Y tế
9.2. Tủ y tế
9.3. Thiết bị hồi sức cấp cứu
9.4. Thiết bị vi sinh
9.5. Vật tư y tế các loại
10. Sản phẩm dùng trong X_quang; Xét nghiệm
10.1. Phim chụp X_Quang; CT; MRI
10.2. Máy phân tích sinh hoá
10.3. Máy phân tích nước tiểu
10.4. Máy phân tích huyết học
10.5. Máy phân tích điện giải
10.6. Máy hàn túi máu
10.7. Máy lắc túi máu
10.8. Máy ly tâm
10.9. Kính hiển vi sinh học; Xét nghiệm
10.10. Máy phân tích HbA1C
10.11. Ghế hiến máu
10.12. Kim lấy máu & Ống lấy máu chân không
IV. THIẾT BỊ VĂN PHÒNG; VĂN PHÒNG PHẨM (Office equipment & Stationery)
3.1. Giấy in Văn phòng
3.1.1. Giấy photo; Giấy in A3 - A4 - A5
3.1.2. Giấy Fax; Giấy in nhiệt; Giấy in liên tục; Giấy in kim
3.1.3. Giấy Note; Giấy than
3.1.4. Giấy Decal; Giấy nhãn
3.1.5. Giấy bìa; Giấy Fort màu
3.1.6. Giấy chuyên dụng
3.2. Bút viết Văn phòng; Bao thư
3.2.1. Bút ký tên cao cấp
3.2.2. Bút bi các loại
3.2.3. Bút Gel; Bút máy luyện chữ
3.2.4. Bút lông các loại (bảng; dầu; kim; dạ quang)
3.2.5. Bút chì; Chuốt chì; Gôm tẩy xoá
3.2.6. Bút xoá; Bánh xoá; Bút dán bàn; Bút chuyên dụng
3.2.7. Ruột bút mực; bút chì các loại
3.2.8. Mực viết các loại
3.2.9. Thước; Compa
3.2.10. Bao thư các loại
3.3. Sổ, Tập, Chứng từ
3.3.1. Sổ Caro
3.3.2. Sổ da các loại
3.3.3. Sổ lò xo; Sổ khâu; Sổ xé
3.3.4. Sổ danh thiếp; Sổ giáo án; Sổ công văn
3.3.5. Tập học sinh
3.3.6. Chứng từ; Biểu mẫu; Thẻ chấm công
3.4. Bìa hồ sơ
3.4.1. Bìa 3 dây
3.4.2. Bìa Acco; Bìa Giấy; Bìa Kẹp; Túi Giấy
3.4.3. Bìa cánh bướm; Bìa cặp hồ sơ
3.4.5. Bìa cây; Card Case
3.4.6. Bìa còng bật; Bìa còng ống
3.4.7. Bìa còng nhẫn; Bìa còng chữ D
3.4.8. Bìa hộp Simili
3.4.9. Bìa kiếng; Bìa nhựa ép
3.4.10. Bìa lá lỗ; Bìa lỗ
3.4.11. Bìa nút; Bìa cột dây
3.4.12. Bìa phân trang; Bìa trình ký
3.5. Lưu trữ Văn phòng
3.5.1. Bảng tên; Dây đeo
3.5.2. Hộp đựng bút; Khay cắm bút
3.5.3. Khay Brochure; Khay kệ
3.5.4. Khung các loại
3.5.5. Túi Zipper; Túi hồ sơ
3.6. Sản phẩm khác
3.6.1. Bấm kim; Gỡ kim; La bàn; Máy đếm
3.6.2. Bấm lỗ; Máy khoan lỗ chứng từ
3.6.3. Bảng viết; Phấn; Nam châm; Mút lau bảng; Đính ấn bảng
3.6.4. Băng keo; Cắt keo; Bàn cắt giấy; Bấm giá; Bấm chữ nổi; Phim gói hàng
3.6.5. Mực dấu Văn phòng; Con dấu; Tampon; Máy đóng sổ
3.6.6. Hồ dán các loại; Súng bắn keo
3.6.7. Acco; Kẹp bướm; Kẹp giấy; Lò xo; Đóng gáy sách
3.6.8. Kim bấm; Dao rọc giấy
3.6.9. Máy huỷ giấy; tài liệu
3.6.10. Máy in nhãn; Băng mực in nhãn
3.6.11. Máy tính văn phòng các loại
3.6.12. Điện thoại bàn các loại
3.7. Mực in Văn phòng
3.7.1. Túi đựng rác các loại
3.7.2. Thùng đựng rác các loại
3.8. Sản phẩm vệ sinh
V. QUÀ LƯU NIỆM (Sourvenir)
4.1. Bút cao cấp
4.2. Sổ da cao cấp
4.3. Ví da cao cấp (Leather wallet)
4.4. Túi xách cao cấp
4.4.1. Túi đeo lưng của nữ
4.4.2. Túi xách tay của nữ
4.4.3. Túi đeo lưng của nam
4.4.4. Túi xách tay của nam
4.4.5. Túi đeo trước ngực
4.4.6. Túi đựng tiền; tài liệu chống cháy; chống nước
VI. VA LI, BA LÔ (Suitcase; Backpack)
5.1. Ba lô dành cho nữ
5.2. Ba lô dành cho nam
VII. HÀNG THỦ CÔNG; MỸ NGHỆ (Handicrafts)
VIII. ĐỒNG HỒ THỜI TRANG NAM & NỮ (Watches for Men & Women)
7.1. Đồng thời trang dành cho nam (Watches for Men)
7.2. Đồng hồ thời trang dành cho nữ (Watches for Women)
IX. THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC; GIAO DỤC (Device for schools; education)
8.1. Thiết bị; dụng cụ dùng chung
8.2. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy; trợ giảng
8.2.1. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy Tiểu học
8.2.2. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy THCS
8.2.3. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy PTTH
8.3. Thiết bị; dụng cụ thực hành thí nghiệm
8.4. Thiết bị; dụng cụ phục vụ nghe nhìn
X. THIẾT BỊ; DỤNG CỤ NHÀ HÀNG (Device; Tools for Restaurant)
9.1. Thiết bị; dụng cụ tiền sảnh
9.2. Thiết bị; dụng cụ Hội nghị
9.3. Thiết bị; dụng cụ bàn tiệc
9.4. Thiết bị; dụng cụ Buffet
9.5. Thiết bị; dụng Khu Nhà bếp
9.6. Thiết bị; Dụng cụ vệ sinh chung
XI. THIẾT BỊ; DỤNG CỤ KHÁCH SẠN (Device; Tools for Hotel);
10.1. Thiết bị; dụng cụ Tiền sảnh
10.2. Thiết bị; dụng cụ Phòng tắm
10.3. Thiết bị; dụng cụ Phòng ngủ
10.4. Thiết bị; dụng cụ Khu Nhà bếp
10.5. Thiết bị; dụng cụ Vệ sinh chung
XIII. QUÀ TẾT CAO CÂP
13.1. Giỏ quà Tết
13.2. Hộp quà Tết
Monday, March 16, 2026 -
Danh mục sản phẩm
1.1.15. Máy tạo Oxy
1. Máy móc, thiết bị y tế
1.1. Hồi sức cấp cứu
1.2. Nội tim mạch
1.3. Khoa liền vết thương
1.4. Khoa Tai Mũi Họng
1.5. Khoa Chấn thương chỉnh hình
1.6. Khoa sản
1.7. Khoa Răng hàm mặt
1.8. Khoa Thận Tiết niệu
1.9. Khoa Thẩm Mỹ
1.10. Khoa Chấn thương chỉnh hình
1.11. Khoa Vật lý trị liệu
1.12. Khoa Ngoại tổng quát
1.13. Khoa Gây mê Hồi sức
1.14. Nội thất Bệnh viện
1.15. Khoa Nhi - Sơ sinh
1.16. Khoa Chẩn Đoán Hình Ảnh
1.17. Khoa Thiết bị vi sinh & Kiểm soát nhiễm khuẩn
1.18. Khoa mắt
1.19. Khoa Xét Nghiệm
2. Sản phẩm y tế
2.1. Đèn khám tai mũi họng
2.2. Máy điều trị viêm mũi dị ứng
2.3. Thiết bị nhãn khoa
2.4. Thiết bị Nha khoa
2.5. Dụng cụ Nhãn khoa
2.6. Bộ đặt nội khí quản
2.7. Dụng cụ Tai Mũi Họng
2.8. Dụng cụ sản khoa
2.9. Máy trợ thính
2.10. Máy xông khí dung
2.11. Máy trợ thở
2.12. Máy đo thính lực & nhĩ lượng
2.13. Hệ thống nội soi Tai Mũi Họng
2.14. Máy cắt đốt tai mũi họng
3. Sản phẩm kiểm tra sức khoẻ
3.1. Máy đo đường huyết
3.3. Máy đo nồng độ ôxy trong máu
3.4. Máy đo huyết áp
3.5. Đèn hồng ngoại; Đèn cực tím; Đèn đọc phim
3.6. Đèn soi tĩnh mạch
3.7. Máy đo độ vàng da
3.8. Đèn điều trị vàng da
3.9. Máy điều trị viêm khớp; gout
3.10. Đèn thử thị lực
3.11. Máy đo điện tim
3.12. Máy đo điện não đồ
3.13. Máy chẩn đoán ngưng thở khi ngủ (máy đa ký giấc ngủ; máy đa ký hô hấp)
3.14. Máy siêu âm
3.16. Cân sức khoẻ
4. Sản phẩm cho Mẹ và Bé
4.1. Máy hâm sữa cho bé & Máy hâm nước pha sữa
4.2. Máy hút sữa cho bé
4.3. Sản phẩm dành cho mẹ
4.4. Bình sữa cho bé
4.5. Sản phẩm dành cho bé
4.6. Máy báo khóc cho bé
4.7. Đồ sơ sinh cho bé
4.8. Cân cho trẻ sơ sinh
4.9. Đồ bảo vệ sức khoẻ cho bé
4.10. Nhiệt kế cho bé
4.11. Giường; củi; nôi cho bé
4.12. Xe đẩy; xe tập đi cho bé
4.13. Ghế rung; ghế tập ăn cho bé
4.14. Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh
4.15. Máy tháo lồng ruột trẻ sơ sinh & trẻ em
5. Sản phẩm Nha khoa
5.1. Máy tăm nước
5.2. Nước súc miệng mũi & Dụng cụ đánh răng
5.3. Sản phẩm chăm sóc miệng
5.4. Monitor
6. Sản phẩm dùng trong phẫu thuật
6.1. Dụng cụ phẫu thuật mổ mở
6.2. Máy bơm tiêm điện
6.3. Máy truyền dịch
6.4. Kính hiển vi phẫu thuật
6.5. Bàn khám; Bàn mổ Giường bệnh nhân
6.6. Chỉ phẫu thuật
6.7. Máy soi cổ tử cung
6.8. Máy theo dõi bệnh nhân
6.9. Máy đo lưu huyết não (Doppler xuyên sọ)
6.10. Máy đốt điện
6.11. Đèn phẫu thuật các loại
6.12. Dụng cụ phẫu thuật nội soi
7. Sản phẩm CTCH & PHCN
7.1. Nệm chống loét
7.2. Thiết bị phục hồi chức năng
7.3. Máy châm cứu; Kim châm cứu
7.4. Xe lăn; Cây lăn
7.5. Dụng cụ cắt bột; xương
7.6. Đai thắt lưng
7.7. Đồ bảo vệ chấn thương
7.8. Máy đo độ loãng xương
7.9. Máy siêu âm điều trị
8. Sản phẩm dùng trong Thẫm Mỹ; Chăm sóc sức khoẻ
8.1. Các sản phẩm Massage
8.2. Các sản phẩm làm đẹp
9. Thiết bị - Vật tư y tế
9.1. Xe đẩy Y tế; Băng ca Y tế
9.2. Tủ y tế
9.3. Thiết bị hồi sức cấp cứu
9.4. Thiết bị vi sinh
9.5. Vật tư y tế các loại
10. Sản phẩm dùng trong X_quang; Xét nghiệm
10.1. Phim chụp X_Quang; CT; MRI
10.2. Máy phân tích sinh hoá
10.3. Máy phân tích nước tiểu
10.4. Máy phân tích huyết học
10.5. Máy phân tích điện giải
10.6. Máy hàn túi máu
10.7. Máy lắc túi máu
10.8. Máy ly tâm
10.9. Kính hiển vi sinh học; Xét nghiệm
10.10. Máy phân tích HbA1C
10.11. Ghế hiến máu
10.12. Kim lấy máu & Ống lấy máu chân không
IV. THIẾT BỊ VĂN PHÒNG; VĂN PHÒNG PHẨM (Office equipment & Stationery)
3.1. Giấy in Văn phòng
3.1.1. Giấy photo; Giấy in A3 - A4 - A5
3.1.2. Giấy Fax; Giấy in nhiệt; Giấy in liên tục; Giấy in kim
3.1.3. Giấy Note; Giấy than
3.1.4. Giấy Decal; Giấy nhãn
3.1.5. Giấy bìa; Giấy Fort màu
3.1.6. Giấy chuyên dụng
3.2. Bút viết Văn phòng; Bao thư
3.2.1. Bút ký tên cao cấp
3.2.2. Bút bi các loại
3.2.3. Bút Gel; Bút máy luyện chữ
3.2.4. Bút lông các loại (bảng; dầu; kim; dạ quang)
3.2.5. Bút chì; Chuốt chì; Gôm tẩy xoá
3.2.6. Bút xoá; Bánh xoá; Bút dán bàn; Bút chuyên dụng
3.2.7. Ruột bút mực; bút chì các loại
3.2.8. Mực viết các loại
3.2.9. Thước; Compa
3.2.10. Bao thư các loại
3.3. Sổ, Tập, Chứng từ
3.3.1. Sổ Caro
3.3.2. Sổ da các loại
3.3.3. Sổ lò xo; Sổ khâu; Sổ xé
3.3.4. Sổ danh thiếp; Sổ giáo án; Sổ công văn
3.3.5. Tập học sinh
3.3.6. Chứng từ; Biểu mẫu; Thẻ chấm công
3.4. Bìa hồ sơ
3.4.1. Bìa 3 dây
3.4.2. Bìa Acco; Bìa Giấy; Bìa Kẹp; Túi Giấy
3.4.3. Bìa cánh bướm; Bìa cặp hồ sơ
3.4.5. Bìa cây; Card Case
3.4.6. Bìa còng bật; Bìa còng ống
3.4.7. Bìa còng nhẫn; Bìa còng chữ D
3.4.8. Bìa hộp Simili
3.4.9. Bìa kiếng; Bìa nhựa ép
3.4.10. Bìa lá lỗ; Bìa lỗ
3.4.11. Bìa nút; Bìa cột dây
3.4.12. Bìa phân trang; Bìa trình ký
3.5. Lưu trữ Văn phòng
3.5.1. Bảng tên; Dây đeo
3.5.2. Hộp đựng bút; Khay cắm bút
3.5.3. Khay Brochure; Khay kệ
3.5.4. Khung các loại
3.5.5. Túi Zipper; Túi hồ sơ
3.6. Sản phẩm khác
3.6.1. Bấm kim; Gỡ kim; La bàn; Máy đếm
3.6.2. Bấm lỗ; Máy khoan lỗ chứng từ
3.6.3. Bảng viết; Phấn; Nam châm; Mút lau bảng; Đính ấn bảng
3.6.4. Băng keo; Cắt keo; Bàn cắt giấy; Bấm giá; Bấm chữ nổi; Phim gói hàng
3.6.5. Mực dấu Văn phòng; Con dấu; Tampon; Máy đóng sổ
3.6.6. Hồ dán các loại; Súng bắn keo
3.6.7. Acco; Kẹp bướm; Kẹp giấy; Lò xo; Đóng gáy sách
3.6.8. Kim bấm; Dao rọc giấy
3.6.9. Máy huỷ giấy; tài liệu
3.6.10. Máy in nhãn; Băng mực in nhãn
3.6.11. Máy tính văn phòng các loại
3.6.12. Điện thoại bàn các loại
3.7. Mực in Văn phòng
3.7.1. Túi đựng rác các loại
3.7.2. Thùng đựng rác các loại
3.8. Sản phẩm vệ sinh
V. QUÀ LƯU NIỆM (Sourvenir)
4.1. Bút cao cấp
4.2. Sổ da cao cấp
4.3. Ví da cao cấp (Leather wallet)
4.4. Túi xách cao cấp
4.4.1. Túi đeo lưng của nữ
4.4.2. Túi xách tay của nữ
4.4.3. Túi đeo lưng của nam
4.4.4. Túi xách tay của nam
4.4.5. Túi đeo trước ngực
4.4.6. Túi đựng tiền; tài liệu chống cháy; chống nước
VI. VA LI, BA LÔ (Suitcase; Backpack)
5.1. Ba lô dành cho nữ
5.2. Ba lô dành cho nam
VII. HÀNG THỦ CÔNG; MỸ NGHỆ (Handicrafts)
VIII. ĐỒNG HỒ THỜI TRANG NAM & NỮ (Watches for Men & Women)
7.1. Đồng thời trang dành cho nam (Watches for Men)
7.2. Đồng hồ thời trang dành cho nữ (Watches for Women)
IX. THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC; GIAO DỤC (Device for schools; education)
8.1. Thiết bị; dụng cụ dùng chung
8.2. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy; trợ giảng
8.2.1. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy Tiểu học
8.2.2. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy THCS
8.2.3. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy PTTH
8.3. Thiết bị; dụng cụ thực hành thí nghiệm
8.4. Thiết bị; dụng cụ phục vụ nghe nhìn
X. THIẾT BỊ; DỤNG CỤ NHÀ HÀNG (Device; Tools for Restaurant)
9.1. Thiết bị; dụng cụ tiền sảnh
9.2. Thiết bị; dụng cụ Hội nghị
9.3. Thiết bị; dụng cụ bàn tiệc
9.4. Thiết bị; dụng cụ Buffet
9.5. Thiết bị; dụng Khu Nhà bếp
9.6. Thiết bị; Dụng cụ vệ sinh chung
XI. THIẾT BỊ; DỤNG CỤ KHÁCH SẠN (Device; Tools for Hotel);
10.1. Thiết bị; dụng cụ Tiền sảnh
10.2. Thiết bị; dụng cụ Phòng tắm
10.3. Thiết bị; dụng cụ Phòng ngủ
10.4. Thiết bị; dụng cụ Khu Nhà bếp
10.5. Thiết bị; dụng cụ Vệ sinh chung
XIII. QUÀ TẾT CAO CÂP
13.1. Giỏ quà Tết
13.2. Hộp quà Tết
1.13.2 - Máy trộn khí Ôxy và khí Air dùng trong Hồi sức cấp cứu với lưu lượng dòng chảy thấp (0-> 10 lít/phút)
1.13.2 - Máy trộn khí Ôxy và khí Air dùng trong Hồi sức cấp cứu với lưu lượng dòng chảy thấp (0-> 10 lít/phút)
Code No: 1130200
Xuất xứ: Mỹ
Bảo hành: 12 tháng
1.13.2. Máy trộn khí Ôxy và khí Air dùng trong Hồi sức cấp cứu với lưu lượng dòng chảy thấp (0-> 10 lít/phút)
Cấu hình tiêu chuẩn của Máy trộn khí Ôxy và khí Air dùng trong Hồi sức cấp cứu với lưu lượng dòng chảy thấp (0-> 10 lít/phút) bao gồm:
Máy trộn khí đã lắp sẵn ống bơm khí: 01 cái
Phụ kiện tiêu chuẩn đồng bộ đi kèm: 01 bộ
Hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh và Tiếng Việt: 01 bộ
Đặc điểm và thông số kỹ thuật của Máy trộn khí Ôxy và khí Air dùng trong Hồi sức cấp cứu với lưu lượng dòng chảy thấp (0-> 10 lít/phút):
Dòng chảy và kiểm soát FiO2 tất cả trong một.
Cung cấp khí hỗn hợp cho từng đợt hoặc liên tục giám sát sự tập trung của khí O2.
Lưu lượng dòng chảy thấp: (0-10 lít/phút).
Cung cấp 0-10 lít/phút của không khí, oxy hoặc kết hợp cả hai.
Cực bàn đạp bao gồm trạm lưu chuyển dễ dàng hoặc lưu trữ.
Hoạt động yên tĩnh để kích thích bệnh nhân tối thiểu.
Trộn khí Air & oxy thực hiện đơn giản, nhanh chóng và giá cả phải chăng:
Các MaxFLO2 toàn mới từ Maxtec là một phương pháp giá cả phải chăng để thực hiện việc trộn khí và giám sát không khí và khí oxy.
Các MaxFLO2is có sẵn trong hai mô hình, một dòng chảy cao (0->50 lít/phút) và Low Flow (0->10 lít/phút).
Mỗi đơn vị được trang bị lưu lượng kế kép và hỗn hợp cổng phân tích khí để theo dõi từng đợt hoặc liên tục của FiO2.
Đơn vị lưu lượng cao cũng đi kèm tiêu chuẩn với adapter 2-trong-1 mà cho phép kết nối 22mm hoặc ống 15mm.
Mỗi đơn vị chảy thấp đi kèm với adapter 3-trong-1 mà cho phép kết nối đến 15mm và ống 22mm hoặc ¼ " ống.
Cùng loại
1.13.1 -
Máy trộn khí Ôxy và khí Air dùng trong Hồi sức cấp cứu...
Chi tiết
Chọn
1.13.3 -
Máy trộn khí Ôxy và khí Air dùng trong Hồi sức cấp cứu...
Chi tiết
Chọn
Sản phẩm bán chạy
Hỗ trợ
0903 959 112 / 0939 325 112
Liên kết website
Liên kết Website....
cobavina
Thống kê
Đang truy cập
15
Truy cập hôm nay
1
Tổng cộng
33772