COBAVINA
Số 326 An Thạnh, Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Điện thoại:
0903 959 112; 0938 168 112; 0933 136 338
E-mail:
cobavina@yahoo.com;
thu_finance@yahoo.com; sales@cobavina.com
Trang chủ
Giới thiệu
Sản phẩm
Bảo hành
Đối tác
Tuyển dụng
Tin tức
Liên hệ
Tùy chọn:
Chọn loại
1.1.15. Máy tạo Oxy
1. Máy móc, thiết bị y tế
1.1. Hồi sức cấp cứu
1.2. Nội tim mạch
1.3. Khoa liền vết thương
1.4. Khoa Tai Mũi Họng
1.5. Khoa Chấn thương chỉnh hình
1.6. Khoa sản
1.7. Khoa Răng hàm mặt
1.8. Khoa Thận Tiết niệu
1.9. Khoa Thẩm Mỹ
1.10. Khoa Chấn thương chỉnh hình
1.11. Khoa Vật lý trị liệu
1.12. Khoa Ngoại tổng quát
1.13. Khoa Gây mê Hồi sức
1.14. Nội thất Bệnh viện
1.15. Khoa Nhi - Sơ sinh
1.16. Khoa Chẩn Đoán Hình Ảnh
1.17. Khoa Thiết bị vi sinh & Kiểm soát nhiễm khuẩn
1.18. Khoa mắt
1.19. Khoa Xét Nghiệm
2. Sản phẩm y tế
2.1. Đèn khám tai mũi họng
2.2. Máy điều trị viêm mũi dị ứng
2.3. Thiết bị nhãn khoa
2.4. Thiết bị Nha khoa
2.5. Dụng cụ Nhãn khoa
2.6. Bộ đặt nội khí quản
2.7. Dụng cụ Tai Mũi Họng
2.8. Dụng cụ sản khoa
2.9. Máy trợ thính
2.10. Máy xông khí dung
2.11. Máy trợ thở
2.12. Máy đo thính lực & nhĩ lượng
2.13. Hệ thống nội soi Tai Mũi Họng
2.14. Máy cắt đốt tai mũi họng
3. Sản phẩm kiểm tra sức khoẻ
3.1. Máy đo đường huyết
3.3. Máy đo nồng độ ôxy trong máu
3.4. Máy đo huyết áp
3.5. Đèn hồng ngoại; Đèn cực tím; Đèn đọc phim
3.6. Đèn soi tĩnh mạch
3.7. Máy đo độ vàng da
3.8. Đèn điều trị vàng da
3.9. Máy điều trị viêm khớp; gout
3.10. Đèn thử thị lực
3.11. Máy đo điện tim
3.12. Máy đo điện não đồ
3.13. Máy chẩn đoán ngưng thở khi ngủ (máy đa ký giấc ngủ; máy đa ký hô hấp)
3.14. Máy siêu âm
3.16. Cân sức khoẻ
4. Sản phẩm cho Mẹ và Bé
4.1. Máy hâm sữa cho bé & Máy hâm nước pha sữa
4.2. Máy hút sữa cho bé
4.3. Sản phẩm dành cho mẹ
4.4. Bình sữa cho bé
4.5. Sản phẩm dành cho bé
4.6. Máy báo khóc cho bé
4.7. Đồ sơ sinh cho bé
4.8. Cân cho trẻ sơ sinh
4.9. Đồ bảo vệ sức khoẻ cho bé
4.10. Nhiệt kế cho bé
4.11. Giường; củi; nôi cho bé
4.12. Xe đẩy; xe tập đi cho bé
4.13. Ghế rung; ghế tập ăn cho bé
4.14. Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh
4.15. Máy tháo lồng ruột trẻ sơ sinh & trẻ em
5. Sản phẩm Nha khoa
5.1. Máy tăm nước
5.2. Nước súc miệng mũi & Dụng cụ đánh răng
5.3. Sản phẩm chăm sóc miệng
5.4. Monitor
6. Sản phẩm dùng trong phẫu thuật
6.1. Dụng cụ phẫu thuật mổ mở
6.2. Máy bơm tiêm điện
6.3. Máy truyền dịch
6.4. Kính hiển vi phẫu thuật
6.5. Bàn khám; Bàn mổ Giường bệnh nhân
6.6. Chỉ phẫu thuật
6.7. Máy soi cổ tử cung
6.8. Máy theo dõi bệnh nhân
6.9. Máy đo lưu huyết não (Doppler xuyên sọ)
6.10. Máy đốt điện
6.11. Đèn phẫu thuật các loại
6.12. Dụng cụ phẫu thuật nội soi
7. Sản phẩm CTCH & PHCN
7.1. Nệm chống loét
7.2. Thiết bị phục hồi chức năng
7.3. Máy châm cứu; Kim châm cứu
7.4. Xe lăn; Cây lăn
7.5. Dụng cụ cắt bột; xương
7.6. Đai thắt lưng
7.7. Đồ bảo vệ chấn thương
7.8. Máy đo độ loãng xương
7.9. Máy siêu âm điều trị
8. Sản phẩm dùng trong Thẫm Mỹ; Chăm sóc sức khoẻ
8.1. Các sản phẩm Massage
8.2. Các sản phẩm làm đẹp
9. Thiết bị - Vật tư y tế
9.1. Xe đẩy Y tế; Băng ca Y tế
9.2. Tủ y tế
9.3. Thiết bị hồi sức cấp cứu
9.4. Thiết bị vi sinh
9.5. Vật tư y tế các loại
10. Sản phẩm dùng trong X_quang; Xét nghiệm
10.1. Phim chụp X_Quang; CT; MRI
10.2. Máy phân tích sinh hoá
10.3. Máy phân tích nước tiểu
10.4. Máy phân tích huyết học
10.5. Máy phân tích điện giải
10.6. Máy hàn túi máu
10.7. Máy lắc túi máu
10.8. Máy ly tâm
10.9. Kính hiển vi sinh học; Xét nghiệm
10.10. Máy phân tích HbA1C
10.11. Ghế hiến máu
10.12. Kim lấy máu & Ống lấy máu chân không
IV. THIẾT BỊ VĂN PHÒNG; VĂN PHÒNG PHẨM (Office equipment & Stationery)
3.1. Giấy in Văn phòng
3.1.1. Giấy photo; Giấy in A3 - A4 - A5
3.1.2. Giấy Fax; Giấy in nhiệt; Giấy in liên tục; Giấy in kim
3.1.3. Giấy Note; Giấy than
3.1.4. Giấy Decal; Giấy nhãn
3.1.5. Giấy bìa; Giấy Fort màu
3.1.6. Giấy chuyên dụng
3.2. Bút viết Văn phòng; Bao thư
3.2.1. Bút ký tên cao cấp
3.2.2. Bút bi các loại
3.2.3. Bút Gel; Bút máy luyện chữ
3.2.4. Bút lông các loại (bảng; dầu; kim; dạ quang)
3.2.5. Bút chì; Chuốt chì; Gôm tẩy xoá
3.2.6. Bút xoá; Bánh xoá; Bút dán bàn; Bút chuyên dụng
3.2.7. Ruột bút mực; bút chì các loại
3.2.8. Mực viết các loại
3.2.9. Thước; Compa
3.2.10. Bao thư các loại
3.3. Sổ, Tập, Chứng từ
3.3.1. Sổ Caro
3.3.2. Sổ da các loại
3.3.3. Sổ lò xo; Sổ khâu; Sổ xé
3.3.4. Sổ danh thiếp; Sổ giáo án; Sổ công văn
3.3.5. Tập học sinh
3.3.6. Chứng từ; Biểu mẫu; Thẻ chấm công
3.4. Bìa hồ sơ
3.4.1. Bìa 3 dây
3.4.2. Bìa Acco; Bìa Giấy; Bìa Kẹp; Túi Giấy
3.4.3. Bìa cánh bướm; Bìa cặp hồ sơ
3.4.5. Bìa cây; Card Case
3.4.6. Bìa còng bật; Bìa còng ống
3.4.7. Bìa còng nhẫn; Bìa còng chữ D
3.4.8. Bìa hộp Simili
3.4.9. Bìa kiếng; Bìa nhựa ép
3.4.10. Bìa lá lỗ; Bìa lỗ
3.4.11. Bìa nút; Bìa cột dây
3.4.12. Bìa phân trang; Bìa trình ký
3.5. Lưu trữ Văn phòng
3.5.1. Bảng tên; Dây đeo
3.5.2. Hộp đựng bút; Khay cắm bút
3.5.3. Khay Brochure; Khay kệ
3.5.4. Khung các loại
3.5.5. Túi Zipper; Túi hồ sơ
3.6. Sản phẩm khác
3.6.1. Bấm kim; Gỡ kim; La bàn; Máy đếm
3.6.2. Bấm lỗ; Máy khoan lỗ chứng từ
3.6.3. Bảng viết; Phấn; Nam châm; Mút lau bảng; Đính ấn bảng
3.6.4. Băng keo; Cắt keo; Bàn cắt giấy; Bấm giá; Bấm chữ nổi; Phim gói hàng
3.6.5. Mực dấu Văn phòng; Con dấu; Tampon; Máy đóng sổ
3.6.6. Hồ dán các loại; Súng bắn keo
3.6.7. Acco; Kẹp bướm; Kẹp giấy; Lò xo; Đóng gáy sách
3.6.8. Kim bấm; Dao rọc giấy
3.6.9. Máy huỷ giấy; tài liệu
3.6.10. Máy in nhãn; Băng mực in nhãn
3.6.11. Máy tính văn phòng các loại
3.6.12. Điện thoại bàn các loại
3.7. Mực in Văn phòng
3.7.1. Túi đựng rác các loại
3.7.2. Thùng đựng rác các loại
3.8. Sản phẩm vệ sinh
V. QUÀ LƯU NIỆM (Sourvenir)
4.1. Bút cao cấp
4.2. Sổ da cao cấp
4.3. Ví da cao cấp (Leather wallet)
4.4. Túi xách cao cấp
4.4.1. Túi đeo lưng của nữ
4.4.2. Túi xách tay của nữ
4.4.3. Túi đeo lưng của nam
4.4.4. Túi xách tay của nam
4.4.5. Túi đeo trước ngực
4.4.6. Túi đựng tiền; tài liệu chống cháy; chống nước
VI. VA LI, BA LÔ (Suitcase; Backpack)
5.1. Ba lô dành cho nữ
5.2. Ba lô dành cho nam
VII. HÀNG THỦ CÔNG; MỸ NGHỆ (Handicrafts)
VIII. ĐỒNG HỒ THỜI TRANG NAM & NỮ (Watches for Men & Women)
7.1. Đồng thời trang dành cho nam (Watches for Men)
7.2. Đồng hồ thời trang dành cho nữ (Watches for Women)
IX. THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC; GIAO DỤC (Device for schools; education)
8.1. Thiết bị; dụng cụ dùng chung
8.2. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy; trợ giảng
8.2.1. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy Tiểu học
8.2.2. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy THCS
8.2.3. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy PTTH
8.3. Thiết bị; dụng cụ thực hành thí nghiệm
8.4. Thiết bị; dụng cụ phục vụ nghe nhìn
X. THIẾT BỊ; DỤNG CỤ NHÀ HÀNG (Device; Tools for Restaurant)
9.1. Thiết bị; dụng cụ tiền sảnh
9.2. Thiết bị; dụng cụ Hội nghị
9.3. Thiết bị; dụng cụ bàn tiệc
9.4. Thiết bị; dụng cụ Buffet
9.5. Thiết bị; dụng Khu Nhà bếp
9.6. Thiết bị; Dụng cụ vệ sinh chung
XI. THIẾT BỊ; DỤNG CỤ KHÁCH SẠN (Device; Tools for Hotel);
10.1. Thiết bị; dụng cụ Tiền sảnh
10.2. Thiết bị; dụng cụ Phòng tắm
10.3. Thiết bị; dụng cụ Phòng ngủ
10.4. Thiết bị; dụng cụ Khu Nhà bếp
10.5. Thiết bị; dụng cụ Vệ sinh chung
XIII. QUÀ TẾT CAO CÂP
13.1. Giỏ quà Tết
13.2. Hộp quà Tết
Monday, March 16, 2026 -
Danh mục sản phẩm
1.1.15. Máy tạo Oxy
1. Máy móc, thiết bị y tế
1.1. Hồi sức cấp cứu
1.2. Nội tim mạch
1.3. Khoa liền vết thương
1.4. Khoa Tai Mũi Họng
1.5. Khoa Chấn thương chỉnh hình
1.6. Khoa sản
1.7. Khoa Răng hàm mặt
1.8. Khoa Thận Tiết niệu
1.9. Khoa Thẩm Mỹ
1.10. Khoa Chấn thương chỉnh hình
1.11. Khoa Vật lý trị liệu
1.12. Khoa Ngoại tổng quát
1.13. Khoa Gây mê Hồi sức
1.14. Nội thất Bệnh viện
1.15. Khoa Nhi - Sơ sinh
1.16. Khoa Chẩn Đoán Hình Ảnh
1.17. Khoa Thiết bị vi sinh & Kiểm soát nhiễm khuẩn
1.18. Khoa mắt
1.19. Khoa Xét Nghiệm
2. Sản phẩm y tế
2.1. Đèn khám tai mũi họng
2.2. Máy điều trị viêm mũi dị ứng
2.3. Thiết bị nhãn khoa
2.4. Thiết bị Nha khoa
2.5. Dụng cụ Nhãn khoa
2.6. Bộ đặt nội khí quản
2.7. Dụng cụ Tai Mũi Họng
2.8. Dụng cụ sản khoa
2.9. Máy trợ thính
2.10. Máy xông khí dung
2.11. Máy trợ thở
2.12. Máy đo thính lực & nhĩ lượng
2.13. Hệ thống nội soi Tai Mũi Họng
2.14. Máy cắt đốt tai mũi họng
3. Sản phẩm kiểm tra sức khoẻ
3.1. Máy đo đường huyết
3.3. Máy đo nồng độ ôxy trong máu
3.4. Máy đo huyết áp
3.5. Đèn hồng ngoại; Đèn cực tím; Đèn đọc phim
3.6. Đèn soi tĩnh mạch
3.7. Máy đo độ vàng da
3.8. Đèn điều trị vàng da
3.9. Máy điều trị viêm khớp; gout
3.10. Đèn thử thị lực
3.11. Máy đo điện tim
3.12. Máy đo điện não đồ
3.13. Máy chẩn đoán ngưng thở khi ngủ (máy đa ký giấc ngủ; máy đa ký hô hấp)
3.14. Máy siêu âm
3.16. Cân sức khoẻ
4. Sản phẩm cho Mẹ và Bé
4.1. Máy hâm sữa cho bé & Máy hâm nước pha sữa
4.2. Máy hút sữa cho bé
4.3. Sản phẩm dành cho mẹ
4.4. Bình sữa cho bé
4.5. Sản phẩm dành cho bé
4.6. Máy báo khóc cho bé
4.7. Đồ sơ sinh cho bé
4.8. Cân cho trẻ sơ sinh
4.9. Đồ bảo vệ sức khoẻ cho bé
4.10. Nhiệt kế cho bé
4.11. Giường; củi; nôi cho bé
4.12. Xe đẩy; xe tập đi cho bé
4.13. Ghế rung; ghế tập ăn cho bé
4.14. Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh
4.15. Máy tháo lồng ruột trẻ sơ sinh & trẻ em
5. Sản phẩm Nha khoa
5.1. Máy tăm nước
5.2. Nước súc miệng mũi & Dụng cụ đánh răng
5.3. Sản phẩm chăm sóc miệng
5.4. Monitor
6. Sản phẩm dùng trong phẫu thuật
6.1. Dụng cụ phẫu thuật mổ mở
6.2. Máy bơm tiêm điện
6.3. Máy truyền dịch
6.4. Kính hiển vi phẫu thuật
6.5. Bàn khám; Bàn mổ Giường bệnh nhân
6.6. Chỉ phẫu thuật
6.7. Máy soi cổ tử cung
6.8. Máy theo dõi bệnh nhân
6.9. Máy đo lưu huyết não (Doppler xuyên sọ)
6.10. Máy đốt điện
6.11. Đèn phẫu thuật các loại
6.12. Dụng cụ phẫu thuật nội soi
7. Sản phẩm CTCH & PHCN
7.1. Nệm chống loét
7.2. Thiết bị phục hồi chức năng
7.3. Máy châm cứu; Kim châm cứu
7.4. Xe lăn; Cây lăn
7.5. Dụng cụ cắt bột; xương
7.6. Đai thắt lưng
7.7. Đồ bảo vệ chấn thương
7.8. Máy đo độ loãng xương
7.9. Máy siêu âm điều trị
8. Sản phẩm dùng trong Thẫm Mỹ; Chăm sóc sức khoẻ
8.1. Các sản phẩm Massage
8.2. Các sản phẩm làm đẹp
9. Thiết bị - Vật tư y tế
9.1. Xe đẩy Y tế; Băng ca Y tế
9.2. Tủ y tế
9.3. Thiết bị hồi sức cấp cứu
9.4. Thiết bị vi sinh
9.5. Vật tư y tế các loại
10. Sản phẩm dùng trong X_quang; Xét nghiệm
10.1. Phim chụp X_Quang; CT; MRI
10.2. Máy phân tích sinh hoá
10.3. Máy phân tích nước tiểu
10.4. Máy phân tích huyết học
10.5. Máy phân tích điện giải
10.6. Máy hàn túi máu
10.7. Máy lắc túi máu
10.8. Máy ly tâm
10.9. Kính hiển vi sinh học; Xét nghiệm
10.10. Máy phân tích HbA1C
10.11. Ghế hiến máu
10.12. Kim lấy máu & Ống lấy máu chân không
IV. THIẾT BỊ VĂN PHÒNG; VĂN PHÒNG PHẨM (Office equipment & Stationery)
3.1. Giấy in Văn phòng
3.1.1. Giấy photo; Giấy in A3 - A4 - A5
3.1.2. Giấy Fax; Giấy in nhiệt; Giấy in liên tục; Giấy in kim
3.1.3. Giấy Note; Giấy than
3.1.4. Giấy Decal; Giấy nhãn
3.1.5. Giấy bìa; Giấy Fort màu
3.1.6. Giấy chuyên dụng
3.2. Bút viết Văn phòng; Bao thư
3.2.1. Bút ký tên cao cấp
3.2.2. Bút bi các loại
3.2.3. Bút Gel; Bút máy luyện chữ
3.2.4. Bút lông các loại (bảng; dầu; kim; dạ quang)
3.2.5. Bút chì; Chuốt chì; Gôm tẩy xoá
3.2.6. Bút xoá; Bánh xoá; Bút dán bàn; Bút chuyên dụng
3.2.7. Ruột bút mực; bút chì các loại
3.2.8. Mực viết các loại
3.2.9. Thước; Compa
3.2.10. Bao thư các loại
3.3. Sổ, Tập, Chứng từ
3.3.1. Sổ Caro
3.3.2. Sổ da các loại
3.3.3. Sổ lò xo; Sổ khâu; Sổ xé
3.3.4. Sổ danh thiếp; Sổ giáo án; Sổ công văn
3.3.5. Tập học sinh
3.3.6. Chứng từ; Biểu mẫu; Thẻ chấm công
3.4. Bìa hồ sơ
3.4.1. Bìa 3 dây
3.4.2. Bìa Acco; Bìa Giấy; Bìa Kẹp; Túi Giấy
3.4.3. Bìa cánh bướm; Bìa cặp hồ sơ
3.4.5. Bìa cây; Card Case
3.4.6. Bìa còng bật; Bìa còng ống
3.4.7. Bìa còng nhẫn; Bìa còng chữ D
3.4.8. Bìa hộp Simili
3.4.9. Bìa kiếng; Bìa nhựa ép
3.4.10. Bìa lá lỗ; Bìa lỗ
3.4.11. Bìa nút; Bìa cột dây
3.4.12. Bìa phân trang; Bìa trình ký
3.5. Lưu trữ Văn phòng
3.5.1. Bảng tên; Dây đeo
3.5.2. Hộp đựng bút; Khay cắm bút
3.5.3. Khay Brochure; Khay kệ
3.5.4. Khung các loại
3.5.5. Túi Zipper; Túi hồ sơ
3.6. Sản phẩm khác
3.6.1. Bấm kim; Gỡ kim; La bàn; Máy đếm
3.6.2. Bấm lỗ; Máy khoan lỗ chứng từ
3.6.3. Bảng viết; Phấn; Nam châm; Mút lau bảng; Đính ấn bảng
3.6.4. Băng keo; Cắt keo; Bàn cắt giấy; Bấm giá; Bấm chữ nổi; Phim gói hàng
3.6.5. Mực dấu Văn phòng; Con dấu; Tampon; Máy đóng sổ
3.6.6. Hồ dán các loại; Súng bắn keo
3.6.7. Acco; Kẹp bướm; Kẹp giấy; Lò xo; Đóng gáy sách
3.6.8. Kim bấm; Dao rọc giấy
3.6.9. Máy huỷ giấy; tài liệu
3.6.10. Máy in nhãn; Băng mực in nhãn
3.6.11. Máy tính văn phòng các loại
3.6.12. Điện thoại bàn các loại
3.7. Mực in Văn phòng
3.7.1. Túi đựng rác các loại
3.7.2. Thùng đựng rác các loại
3.8. Sản phẩm vệ sinh
V. QUÀ LƯU NIỆM (Sourvenir)
4.1. Bút cao cấp
4.2. Sổ da cao cấp
4.3. Ví da cao cấp (Leather wallet)
4.4. Túi xách cao cấp
4.4.1. Túi đeo lưng của nữ
4.4.2. Túi xách tay của nữ
4.4.3. Túi đeo lưng của nam
4.4.4. Túi xách tay của nam
4.4.5. Túi đeo trước ngực
4.4.6. Túi đựng tiền; tài liệu chống cháy; chống nước
VI. VA LI, BA LÔ (Suitcase; Backpack)
5.1. Ba lô dành cho nữ
5.2. Ba lô dành cho nam
VII. HÀNG THỦ CÔNG; MỸ NGHỆ (Handicrafts)
VIII. ĐỒNG HỒ THỜI TRANG NAM & NỮ (Watches for Men & Women)
7.1. Đồng thời trang dành cho nam (Watches for Men)
7.2. Đồng hồ thời trang dành cho nữ (Watches for Women)
IX. THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC; GIAO DỤC (Device for schools; education)
8.1. Thiết bị; dụng cụ dùng chung
8.2. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy; trợ giảng
8.2.1. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy Tiểu học
8.2.2. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy THCS
8.2.3. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy PTTH
8.3. Thiết bị; dụng cụ thực hành thí nghiệm
8.4. Thiết bị; dụng cụ phục vụ nghe nhìn
X. THIẾT BỊ; DỤNG CỤ NHÀ HÀNG (Device; Tools for Restaurant)
9.1. Thiết bị; dụng cụ tiền sảnh
9.2. Thiết bị; dụng cụ Hội nghị
9.3. Thiết bị; dụng cụ bàn tiệc
9.4. Thiết bị; dụng cụ Buffet
9.5. Thiết bị; dụng Khu Nhà bếp
9.6. Thiết bị; Dụng cụ vệ sinh chung
XI. THIẾT BỊ; DỤNG CỤ KHÁCH SẠN (Device; Tools for Hotel);
10.1. Thiết bị; dụng cụ Tiền sảnh
10.2. Thiết bị; dụng cụ Phòng tắm
10.3. Thiết bị; dụng cụ Phòng ngủ
10.4. Thiết bị; dụng cụ Khu Nhà bếp
10.5. Thiết bị; dụng cụ Vệ sinh chung
XIII. QUÀ TẾT CAO CÂP
13.1. Giỏ quà Tết
13.2. Hộp quà Tết
8.3.3.7 - Ống soi tai, mũi xoang; thanh quản kỹ thuật số kèm loa có camera loại cầm tay
8.3.3.7 - Ống soi tai, mũi xoang; thanh quản kỹ thuật số kèm loa có camera loại cầm tay
Code No: 8030307
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
8.3.3.7. Ống soi tai, mũi xoang; thanh quản kỹ thuật số kèm loa có camera loại cầm tay
Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm:
Tay cầm ống soi kèm camera: 01 cái
Phụ kiện tiêu chuẩn đồng bộ đi kèm: 01 bô bao gồm
Đầu dò mềm cho tai mỗi loại 01 cái (45mm, 75mm, 150mm, 300mm): 04 cái
Loa soi tai (specula ear) loại dùng một lần (250 chiếc / gói): 01 gói
Thẻ nhớ SD: 01 cái
Pin sạc Lithium: 01 cái
Cáp USB: 01 cái
Hộp đựng: 01 cái
Sạc điện: 01 cái
Hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh và Tiếng Việt: 01 bộ
Đặc điểm và thông số kỹ thuật:
Mô tả sản phẩm
:
Ống soi tai BS5 là một Ống soi tai kỹ thuật số loại cầm tay có camera để ghi lại hình ảnh kỹ thuật số và video.
Nó chủ yếu được sử dụng trong các Bệnh viện, Phòng khám và các sở y tế để các bác sĩ và y tá để kiểm tra tai, mũi và cổ họng.
Ngoài ra nó có thể được sử dụng tại nhà và chăm sóc sức khỏe.
Tầm nhìn siêu tuyệt vời với chức năng thực tế và giá cả hợp lý.
Đặc tính
:
Thiết kế đặc biệt cho các bộ phận của tai mũi họng. Nó có thể được sử dụng để kiểm tra màng nhĩ, khoang mũi và cổ họng với đầu dò camera khác nhau.
Tránh chi phí cao của các thiết bị kiểm tra tai mũi họng truyền thống, chẳng hạn như là nguồn ánh sáng, CCD, Monitor, … vv
Trọng lượng nhẹ và di động, thích hợp cho các bộ phận ngoại trú, phòng cấp cứu và phòng khám trung bình.
Độ phân giải hình ảnh cao. Thẻ SD có thể lưu trữ nhiều hình ảnh đông ảnh và video. Và nó có thể được kết nối với máy tính để in báo cáo bệnh nhân.
Màn hình LCD độ nét cao 3 inch, quan sát và chụp ảnh cùng một lúc.
Nó có thể được kết nối với màn hình kích thước lớn, đồng bộ với màn hình lớn.
Áp dụng ông kính máy ảnh
:
Ống kính soi tai: Kiểm tra ống tai và màng nhĩ
Ống kính soi mũi xoang: Kiểm tra khoang mũi
Ống kính soi thanh quản: Kiểm tra hầu họng
Thông số kỹ thuật:
Độ phân giải: 720x480
Nguồn sáng: ánh sáng trắng tự nhiên (LED)
LCD: màn hình LCD 3 inch đặc biệt (khác biệt màu sắc tối thiểu cho góc nhìn khác nhau)
Định dạng tập tin: JPEG, BMP, AVI
Media: Micro SD thẻ flash
Giao diện: 1 mini USB, 1 AV-OUT, 1 khe cắm thẻ SD
Nguồn điện: pin sạc lithium
Điện bên ngoài: 110V ~ 220V AC 50 / 60Hz,
Nguồn điện ra: DC 5V 500mA
Thời gian làm việc: 3 giờ để làm việc liên tục
Thời gian sạc: 5 giờ
Cùng loại
8.3.1.7 -
Ống soi thanh quản có camera loại cầm tay
Chi tiết
Chọn
8.3.3.6 -
Ống soi tai, mũi xoang; thanh quản kỹ thuật số kèm loa có...
Chi tiết
Chọn
Sản phẩm bán chạy
Hỗ trợ
0903 959 112 / 0939 325 112
Liên kết website
Liên kết Website....
cobavina
Thống kê
Đang truy cập
18
Truy cập hôm nay
34
Tổng cộng
33805