COBAVINA
Số 326 An Thạnh, Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Điện thoại:
0903 959 112; 0938 168 112; 0933 136 338
E-mail:
cobavina@yahoo.com;
thu_finance@yahoo.com; sales@cobavina.com
Trang chủ
Giới thiệu
Sản phẩm
Bảo hành
Đối tác
Tuyển dụng
Tin tức
Liên hệ
Tùy chọn:
Chọn loại
1.1.15. Máy tạo Oxy
1. Máy móc, thiết bị y tế
1.1. Hồi sức cấp cứu
1.2. Nội tim mạch
1.3. Khoa liền vết thương
1.4. Khoa Tai Mũi Họng
1.5. Khoa Chấn thương chỉnh hình
1.6. Khoa sản
1.7. Khoa Răng hàm mặt
1.8. Khoa Thận Tiết niệu
1.9. Khoa Thẩm Mỹ
1.10. Khoa Chấn thương chỉnh hình
1.11. Khoa Vật lý trị liệu
1.12. Khoa Ngoại tổng quát
1.13. Khoa Gây mê Hồi sức
1.14. Nội thất Bệnh viện
1.15. Khoa Nhi - Sơ sinh
1.16. Khoa Chẩn Đoán Hình Ảnh
1.17. Khoa Thiết bị vi sinh & Kiểm soát nhiễm khuẩn
1.18. Khoa mắt
1.19. Khoa Xét Nghiệm
2. Sản phẩm y tế
2.1. Đèn khám tai mũi họng
2.2. Máy điều trị viêm mũi dị ứng
2.3. Thiết bị nhãn khoa
2.4. Thiết bị Nha khoa
2.5. Dụng cụ Nhãn khoa
2.6. Bộ đặt nội khí quản
2.7. Dụng cụ Tai Mũi Họng
2.8. Dụng cụ sản khoa
2.9. Máy trợ thính
2.10. Máy xông khí dung
2.11. Máy trợ thở
2.12. Máy đo thính lực & nhĩ lượng
2.13. Hệ thống nội soi Tai Mũi Họng
2.14. Máy cắt đốt tai mũi họng
3. Sản phẩm kiểm tra sức khoẻ
3.1. Máy đo đường huyết
3.3. Máy đo nồng độ ôxy trong máu
3.4. Máy đo huyết áp
3.5. Đèn hồng ngoại; Đèn cực tím; Đèn đọc phim
3.6. Đèn soi tĩnh mạch
3.7. Máy đo độ vàng da
3.8. Đèn điều trị vàng da
3.9. Máy điều trị viêm khớp; gout
3.10. Đèn thử thị lực
3.11. Máy đo điện tim
3.12. Máy đo điện não đồ
3.13. Máy chẩn đoán ngưng thở khi ngủ (máy đa ký giấc ngủ; máy đa ký hô hấp)
3.14. Máy siêu âm
3.16. Cân sức khoẻ
4. Sản phẩm cho Mẹ và Bé
4.1. Máy hâm sữa cho bé & Máy hâm nước pha sữa
4.2. Máy hút sữa cho bé
4.3. Sản phẩm dành cho mẹ
4.4. Bình sữa cho bé
4.5. Sản phẩm dành cho bé
4.6. Máy báo khóc cho bé
4.7. Đồ sơ sinh cho bé
4.8. Cân cho trẻ sơ sinh
4.9. Đồ bảo vệ sức khoẻ cho bé
4.10. Nhiệt kế cho bé
4.11. Giường; củi; nôi cho bé
4.12. Xe đẩy; xe tập đi cho bé
4.13. Ghế rung; ghế tập ăn cho bé
4.14. Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh
4.15. Máy tháo lồng ruột trẻ sơ sinh & trẻ em
5. Sản phẩm Nha khoa
5.1. Máy tăm nước
5.2. Nước súc miệng mũi & Dụng cụ đánh răng
5.3. Sản phẩm chăm sóc miệng
5.4. Monitor
6. Sản phẩm dùng trong phẫu thuật
6.1. Dụng cụ phẫu thuật mổ mở
6.2. Máy bơm tiêm điện
6.3. Máy truyền dịch
6.4. Kính hiển vi phẫu thuật
6.5. Bàn khám; Bàn mổ Giường bệnh nhân
6.6. Chỉ phẫu thuật
6.7. Máy soi cổ tử cung
6.8. Máy theo dõi bệnh nhân
6.9. Máy đo lưu huyết não (Doppler xuyên sọ)
6.10. Máy đốt điện
6.11. Đèn phẫu thuật các loại
6.12. Dụng cụ phẫu thuật nội soi
7. Sản phẩm CTCH & PHCN
7.1. Nệm chống loét
7.2. Thiết bị phục hồi chức năng
7.3. Máy châm cứu; Kim châm cứu
7.4. Xe lăn; Cây lăn
7.5. Dụng cụ cắt bột; xương
7.6. Đai thắt lưng
7.7. Đồ bảo vệ chấn thương
7.8. Máy đo độ loãng xương
7.9. Máy siêu âm điều trị
8. Sản phẩm dùng trong Thẫm Mỹ; Chăm sóc sức khoẻ
8.1. Các sản phẩm Massage
8.2. Các sản phẩm làm đẹp
9. Thiết bị - Vật tư y tế
9.1. Xe đẩy Y tế; Băng ca Y tế
9.2. Tủ y tế
9.3. Thiết bị hồi sức cấp cứu
9.4. Thiết bị vi sinh
9.5. Vật tư y tế các loại
10. Sản phẩm dùng trong X_quang; Xét nghiệm
10.1. Phim chụp X_Quang; CT; MRI
10.2. Máy phân tích sinh hoá
10.3. Máy phân tích nước tiểu
10.4. Máy phân tích huyết học
10.5. Máy phân tích điện giải
10.6. Máy hàn túi máu
10.7. Máy lắc túi máu
10.8. Máy ly tâm
10.9. Kính hiển vi sinh học; Xét nghiệm
10.10. Máy phân tích HbA1C
10.11. Ghế hiến máu
10.12. Kim lấy máu & Ống lấy máu chân không
IV. THIẾT BỊ VĂN PHÒNG; VĂN PHÒNG PHẨM (Office equipment & Stationery)
3.1. Giấy in Văn phòng
3.1.1. Giấy photo; Giấy in A3 - A4 - A5
3.1.2. Giấy Fax; Giấy in nhiệt; Giấy in liên tục; Giấy in kim
3.1.3. Giấy Note; Giấy than
3.1.4. Giấy Decal; Giấy nhãn
3.1.5. Giấy bìa; Giấy Fort màu
3.1.6. Giấy chuyên dụng
3.2. Bút viết Văn phòng; Bao thư
3.2.1. Bút ký tên cao cấp
3.2.2. Bút bi các loại
3.2.3. Bút Gel; Bút máy luyện chữ
3.2.4. Bút lông các loại (bảng; dầu; kim; dạ quang)
3.2.5. Bút chì; Chuốt chì; Gôm tẩy xoá
3.2.6. Bút xoá; Bánh xoá; Bút dán bàn; Bút chuyên dụng
3.2.7. Ruột bút mực; bút chì các loại
3.2.8. Mực viết các loại
3.2.9. Thước; Compa
3.2.10. Bao thư các loại
3.3. Sổ, Tập, Chứng từ
3.3.1. Sổ Caro
3.3.2. Sổ da các loại
3.3.3. Sổ lò xo; Sổ khâu; Sổ xé
3.3.4. Sổ danh thiếp; Sổ giáo án; Sổ công văn
3.3.5. Tập học sinh
3.3.6. Chứng từ; Biểu mẫu; Thẻ chấm công
3.4. Bìa hồ sơ
3.4.1. Bìa 3 dây
3.4.2. Bìa Acco; Bìa Giấy; Bìa Kẹp; Túi Giấy
3.4.3. Bìa cánh bướm; Bìa cặp hồ sơ
3.4.5. Bìa cây; Card Case
3.4.6. Bìa còng bật; Bìa còng ống
3.4.7. Bìa còng nhẫn; Bìa còng chữ D
3.4.8. Bìa hộp Simili
3.4.9. Bìa kiếng; Bìa nhựa ép
3.4.10. Bìa lá lỗ; Bìa lỗ
3.4.11. Bìa nút; Bìa cột dây
3.4.12. Bìa phân trang; Bìa trình ký
3.5. Lưu trữ Văn phòng
3.5.1. Bảng tên; Dây đeo
3.5.2. Hộp đựng bút; Khay cắm bút
3.5.3. Khay Brochure; Khay kệ
3.5.4. Khung các loại
3.5.5. Túi Zipper; Túi hồ sơ
3.6. Sản phẩm khác
3.6.1. Bấm kim; Gỡ kim; La bàn; Máy đếm
3.6.2. Bấm lỗ; Máy khoan lỗ chứng từ
3.6.3. Bảng viết; Phấn; Nam châm; Mút lau bảng; Đính ấn bảng
3.6.4. Băng keo; Cắt keo; Bàn cắt giấy; Bấm giá; Bấm chữ nổi; Phim gói hàng
3.6.5. Mực dấu Văn phòng; Con dấu; Tampon; Máy đóng sổ
3.6.6. Hồ dán các loại; Súng bắn keo
3.6.7. Acco; Kẹp bướm; Kẹp giấy; Lò xo; Đóng gáy sách
3.6.8. Kim bấm; Dao rọc giấy
3.6.9. Máy huỷ giấy; tài liệu
3.6.10. Máy in nhãn; Băng mực in nhãn
3.6.11. Máy tính văn phòng các loại
3.6.12. Điện thoại bàn các loại
3.7. Mực in Văn phòng
3.7.1. Túi đựng rác các loại
3.7.2. Thùng đựng rác các loại
3.8. Sản phẩm vệ sinh
V. QUÀ LƯU NIỆM (Sourvenir)
4.1. Bút cao cấp
4.2. Sổ da cao cấp
4.3. Ví da cao cấp (Leather wallet)
4.4. Túi xách cao cấp
4.4.1. Túi đeo lưng của nữ
4.4.2. Túi xách tay của nữ
4.4.3. Túi đeo lưng của nam
4.4.4. Túi xách tay của nam
4.4.5. Túi đeo trước ngực
4.4.6. Túi đựng tiền; tài liệu chống cháy; chống nước
VI. VA LI, BA LÔ (Suitcase; Backpack)
5.1. Ba lô dành cho nữ
5.2. Ba lô dành cho nam
VII. HÀNG THỦ CÔNG; MỸ NGHỆ (Handicrafts)
VIII. ĐỒNG HỒ THỜI TRANG NAM & NỮ (Watches for Men & Women)
7.1. Đồng thời trang dành cho nam (Watches for Men)
7.2. Đồng hồ thời trang dành cho nữ (Watches for Women)
IX. THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC; GIAO DỤC (Device for schools; education)
8.1. Thiết bị; dụng cụ dùng chung
8.2. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy; trợ giảng
8.2.1. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy Tiểu học
8.2.2. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy THCS
8.2.3. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy PTTH
8.3. Thiết bị; dụng cụ thực hành thí nghiệm
8.4. Thiết bị; dụng cụ phục vụ nghe nhìn
X. THIẾT BỊ; DỤNG CỤ NHÀ HÀNG (Device; Tools for Restaurant)
9.1. Thiết bị; dụng cụ tiền sảnh
9.2. Thiết bị; dụng cụ Hội nghị
9.3. Thiết bị; dụng cụ bàn tiệc
9.4. Thiết bị; dụng cụ Buffet
9.5. Thiết bị; dụng Khu Nhà bếp
9.6. Thiết bị; Dụng cụ vệ sinh chung
XI. THIẾT BỊ; DỤNG CỤ KHÁCH SẠN (Device; Tools for Hotel);
10.1. Thiết bị; dụng cụ Tiền sảnh
10.2. Thiết bị; dụng cụ Phòng tắm
10.3. Thiết bị; dụng cụ Phòng ngủ
10.4. Thiết bị; dụng cụ Khu Nhà bếp
10.5. Thiết bị; dụng cụ Vệ sinh chung
XIII. QUÀ TẾT CAO CÂP
13.1. Giỏ quà Tết
13.2. Hộp quà Tết
Sunday, March 15, 2026 -
Danh mục sản phẩm
1.1.15. Máy tạo Oxy
1. Máy móc, thiết bị y tế
1.1. Hồi sức cấp cứu
1.2. Nội tim mạch
1.3. Khoa liền vết thương
1.4. Khoa Tai Mũi Họng
1.5. Khoa Chấn thương chỉnh hình
1.6. Khoa sản
1.7. Khoa Răng hàm mặt
1.8. Khoa Thận Tiết niệu
1.9. Khoa Thẩm Mỹ
1.10. Khoa Chấn thương chỉnh hình
1.11. Khoa Vật lý trị liệu
1.12. Khoa Ngoại tổng quát
1.13. Khoa Gây mê Hồi sức
1.14. Nội thất Bệnh viện
1.15. Khoa Nhi - Sơ sinh
1.16. Khoa Chẩn Đoán Hình Ảnh
1.17. Khoa Thiết bị vi sinh & Kiểm soát nhiễm khuẩn
1.18. Khoa mắt
1.19. Khoa Xét Nghiệm
2. Sản phẩm y tế
2.1. Đèn khám tai mũi họng
2.2. Máy điều trị viêm mũi dị ứng
2.3. Thiết bị nhãn khoa
2.4. Thiết bị Nha khoa
2.5. Dụng cụ Nhãn khoa
2.6. Bộ đặt nội khí quản
2.7. Dụng cụ Tai Mũi Họng
2.8. Dụng cụ sản khoa
2.9. Máy trợ thính
2.10. Máy xông khí dung
2.11. Máy trợ thở
2.12. Máy đo thính lực & nhĩ lượng
2.13. Hệ thống nội soi Tai Mũi Họng
2.14. Máy cắt đốt tai mũi họng
3. Sản phẩm kiểm tra sức khoẻ
3.1. Máy đo đường huyết
3.3. Máy đo nồng độ ôxy trong máu
3.4. Máy đo huyết áp
3.5. Đèn hồng ngoại; Đèn cực tím; Đèn đọc phim
3.6. Đèn soi tĩnh mạch
3.7. Máy đo độ vàng da
3.8. Đèn điều trị vàng da
3.9. Máy điều trị viêm khớp; gout
3.10. Đèn thử thị lực
3.11. Máy đo điện tim
3.12. Máy đo điện não đồ
3.13. Máy chẩn đoán ngưng thở khi ngủ (máy đa ký giấc ngủ; máy đa ký hô hấp)
3.14. Máy siêu âm
3.16. Cân sức khoẻ
4. Sản phẩm cho Mẹ và Bé
4.1. Máy hâm sữa cho bé & Máy hâm nước pha sữa
4.2. Máy hút sữa cho bé
4.3. Sản phẩm dành cho mẹ
4.4. Bình sữa cho bé
4.5. Sản phẩm dành cho bé
4.6. Máy báo khóc cho bé
4.7. Đồ sơ sinh cho bé
4.8. Cân cho trẻ sơ sinh
4.9. Đồ bảo vệ sức khoẻ cho bé
4.10. Nhiệt kế cho bé
4.11. Giường; củi; nôi cho bé
4.12. Xe đẩy; xe tập đi cho bé
4.13. Ghế rung; ghế tập ăn cho bé
4.14. Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh
4.15. Máy tháo lồng ruột trẻ sơ sinh & trẻ em
5. Sản phẩm Nha khoa
5.1. Máy tăm nước
5.2. Nước súc miệng mũi & Dụng cụ đánh răng
5.3. Sản phẩm chăm sóc miệng
5.4. Monitor
6. Sản phẩm dùng trong phẫu thuật
6.1. Dụng cụ phẫu thuật mổ mở
6.2. Máy bơm tiêm điện
6.3. Máy truyền dịch
6.4. Kính hiển vi phẫu thuật
6.5. Bàn khám; Bàn mổ Giường bệnh nhân
6.6. Chỉ phẫu thuật
6.7. Máy soi cổ tử cung
6.8. Máy theo dõi bệnh nhân
6.9. Máy đo lưu huyết não (Doppler xuyên sọ)
6.10. Máy đốt điện
6.11. Đèn phẫu thuật các loại
6.12. Dụng cụ phẫu thuật nội soi
7. Sản phẩm CTCH & PHCN
7.1. Nệm chống loét
7.2. Thiết bị phục hồi chức năng
7.3. Máy châm cứu; Kim châm cứu
7.4. Xe lăn; Cây lăn
7.5. Dụng cụ cắt bột; xương
7.6. Đai thắt lưng
7.7. Đồ bảo vệ chấn thương
7.8. Máy đo độ loãng xương
7.9. Máy siêu âm điều trị
8. Sản phẩm dùng trong Thẫm Mỹ; Chăm sóc sức khoẻ
8.1. Các sản phẩm Massage
8.2. Các sản phẩm làm đẹp
9. Thiết bị - Vật tư y tế
9.1. Xe đẩy Y tế; Băng ca Y tế
9.2. Tủ y tế
9.3. Thiết bị hồi sức cấp cứu
9.4. Thiết bị vi sinh
9.5. Vật tư y tế các loại
10. Sản phẩm dùng trong X_quang; Xét nghiệm
10.1. Phim chụp X_Quang; CT; MRI
10.2. Máy phân tích sinh hoá
10.3. Máy phân tích nước tiểu
10.4. Máy phân tích huyết học
10.5. Máy phân tích điện giải
10.6. Máy hàn túi máu
10.7. Máy lắc túi máu
10.8. Máy ly tâm
10.9. Kính hiển vi sinh học; Xét nghiệm
10.10. Máy phân tích HbA1C
10.11. Ghế hiến máu
10.12. Kim lấy máu & Ống lấy máu chân không
IV. THIẾT BỊ VĂN PHÒNG; VĂN PHÒNG PHẨM (Office equipment & Stationery)
3.1. Giấy in Văn phòng
3.1.1. Giấy photo; Giấy in A3 - A4 - A5
3.1.2. Giấy Fax; Giấy in nhiệt; Giấy in liên tục; Giấy in kim
3.1.3. Giấy Note; Giấy than
3.1.4. Giấy Decal; Giấy nhãn
3.1.5. Giấy bìa; Giấy Fort màu
3.1.6. Giấy chuyên dụng
3.2. Bút viết Văn phòng; Bao thư
3.2.1. Bút ký tên cao cấp
3.2.2. Bút bi các loại
3.2.3. Bút Gel; Bút máy luyện chữ
3.2.4. Bút lông các loại (bảng; dầu; kim; dạ quang)
3.2.5. Bút chì; Chuốt chì; Gôm tẩy xoá
3.2.6. Bút xoá; Bánh xoá; Bút dán bàn; Bút chuyên dụng
3.2.7. Ruột bút mực; bút chì các loại
3.2.8. Mực viết các loại
3.2.9. Thước; Compa
3.2.10. Bao thư các loại
3.3. Sổ, Tập, Chứng từ
3.3.1. Sổ Caro
3.3.2. Sổ da các loại
3.3.3. Sổ lò xo; Sổ khâu; Sổ xé
3.3.4. Sổ danh thiếp; Sổ giáo án; Sổ công văn
3.3.5. Tập học sinh
3.3.6. Chứng từ; Biểu mẫu; Thẻ chấm công
3.4. Bìa hồ sơ
3.4.1. Bìa 3 dây
3.4.2. Bìa Acco; Bìa Giấy; Bìa Kẹp; Túi Giấy
3.4.3. Bìa cánh bướm; Bìa cặp hồ sơ
3.4.5. Bìa cây; Card Case
3.4.6. Bìa còng bật; Bìa còng ống
3.4.7. Bìa còng nhẫn; Bìa còng chữ D
3.4.8. Bìa hộp Simili
3.4.9. Bìa kiếng; Bìa nhựa ép
3.4.10. Bìa lá lỗ; Bìa lỗ
3.4.11. Bìa nút; Bìa cột dây
3.4.12. Bìa phân trang; Bìa trình ký
3.5. Lưu trữ Văn phòng
3.5.1. Bảng tên; Dây đeo
3.5.2. Hộp đựng bút; Khay cắm bút
3.5.3. Khay Brochure; Khay kệ
3.5.4. Khung các loại
3.5.5. Túi Zipper; Túi hồ sơ
3.6. Sản phẩm khác
3.6.1. Bấm kim; Gỡ kim; La bàn; Máy đếm
3.6.2. Bấm lỗ; Máy khoan lỗ chứng từ
3.6.3. Bảng viết; Phấn; Nam châm; Mút lau bảng; Đính ấn bảng
3.6.4. Băng keo; Cắt keo; Bàn cắt giấy; Bấm giá; Bấm chữ nổi; Phim gói hàng
3.6.5. Mực dấu Văn phòng; Con dấu; Tampon; Máy đóng sổ
3.6.6. Hồ dán các loại; Súng bắn keo
3.6.7. Acco; Kẹp bướm; Kẹp giấy; Lò xo; Đóng gáy sách
3.6.8. Kim bấm; Dao rọc giấy
3.6.9. Máy huỷ giấy; tài liệu
3.6.10. Máy in nhãn; Băng mực in nhãn
3.6.11. Máy tính văn phòng các loại
3.6.12. Điện thoại bàn các loại
3.7. Mực in Văn phòng
3.7.1. Túi đựng rác các loại
3.7.2. Thùng đựng rác các loại
3.8. Sản phẩm vệ sinh
V. QUÀ LƯU NIỆM (Sourvenir)
4.1. Bút cao cấp
4.2. Sổ da cao cấp
4.3. Ví da cao cấp (Leather wallet)
4.4. Túi xách cao cấp
4.4.1. Túi đeo lưng của nữ
4.4.2. Túi xách tay của nữ
4.4.3. Túi đeo lưng của nam
4.4.4. Túi xách tay của nam
4.4.5. Túi đeo trước ngực
4.4.6. Túi đựng tiền; tài liệu chống cháy; chống nước
VI. VA LI, BA LÔ (Suitcase; Backpack)
5.1. Ba lô dành cho nữ
5.2. Ba lô dành cho nam
VII. HÀNG THỦ CÔNG; MỸ NGHỆ (Handicrafts)
VIII. ĐỒNG HỒ THỜI TRANG NAM & NỮ (Watches for Men & Women)
7.1. Đồng thời trang dành cho nam (Watches for Men)
7.2. Đồng hồ thời trang dành cho nữ (Watches for Women)
IX. THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC; GIAO DỤC (Device for schools; education)
8.1. Thiết bị; dụng cụ dùng chung
8.2. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy; trợ giảng
8.2.1. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy Tiểu học
8.2.2. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy THCS
8.2.3. Thiết bị; dụng cụ phục vụ giảng dạy PTTH
8.3. Thiết bị; dụng cụ thực hành thí nghiệm
8.4. Thiết bị; dụng cụ phục vụ nghe nhìn
X. THIẾT BỊ; DỤNG CỤ NHÀ HÀNG (Device; Tools for Restaurant)
9.1. Thiết bị; dụng cụ tiền sảnh
9.2. Thiết bị; dụng cụ Hội nghị
9.3. Thiết bị; dụng cụ bàn tiệc
9.4. Thiết bị; dụng cụ Buffet
9.5. Thiết bị; dụng Khu Nhà bếp
9.6. Thiết bị; Dụng cụ vệ sinh chung
XI. THIẾT BỊ; DỤNG CỤ KHÁCH SẠN (Device; Tools for Hotel);
10.1. Thiết bị; dụng cụ Tiền sảnh
10.2. Thiết bị; dụng cụ Phòng tắm
10.3. Thiết bị; dụng cụ Phòng ngủ
10.4. Thiết bị; dụng cụ Khu Nhà bếp
10.5. Thiết bị; dụng cụ Vệ sinh chung
XIII. QUÀ TẾT CAO CÂP
13.1. Giỏ quà Tết
13.2. Hộp quà Tết
Sản phẩm
1.2.18.
Máy điện tim kỹ thuật số 12 kênh với màn hình cảm ứng...
Chi tiết
Chọn
1.2.19.
Máy điện tâm đồ 12 kênh với màn hình màu LCD 12,1 inch...
Chi tiết
Chọn
1.2.20.
Máy điện tâm đồ 12 kênh di động có phần mềm Kết nối máy...
Chi tiết
Chọn
1.2.21.
Máy điện tâm đồ 12 kênh di động với màn hình màu LCD 5,7...
Chi tiết
Chọn
1.2.22.
Ống nghe tim phổi người lớn & trẻ em
Chi tiết
Chọn
1.2.22.1.
Mãng cầu xiêm
Chi tiết
Chọn
1.2.22.2.
Mãng cầu ta (Quả na)
Chi tiết
Chọn
1.2.23.
Đèn khám cây viết Luxamed (đèn khám mắt & họng)
Chi tiết
Chọn
1.2.23.1.
Vú sữa lò rèn ((loại màu tím và màu xanh vàng; xanh hồng...
Chi tiết
Chọn
1.2.24.
Huyết áp kế đồng hồ loại 01 ống dây, vòng mặt kim loại...
Chi tiết
Chọn
1.2.25.
Huyết áp kế đồng hồ loại 02 ống dây, vòng mặt kim loại...
Chi tiết
Chọn
1.2.26.
Đèn khám bệnh hoặc Đèn tiểu phẩu Focus Luxamed
Chi tiết
Chọn
1.2.27.
Đèn khám bệnh hoặc Đèn tiểu phẩu
Chi tiết
Chọn
1.2.28.
Đèn soi da
Chi tiết
Chọn
1.2.29.
Máy xông khí dung siêu âm
Chi tiết
Chọn
1.2.30.
Máy xông khí dung siêu âm
Chi tiết
Chọn
1.2.31.
Bộ khám ngũ quan 2050
Chi tiết
Chọn
1.2.32.
Bộ khám ngũ quan loại treo tường - Trạm khám chẩn đoán...
Chi tiết
Chọn
1.2.33.
Bộ khám ngũ quan loại treo tường - Trạm theo dõi dấu hiệu...
Chi tiết
Chọn
1.2.34.
Máy điện tâm đồ 03 kênh di động với màn hình màu LCD 7.0...
Chi tiết
Chọn
1.2.35.
Máy điện tâm đồ 12 kênh dạng holter 24 giờ
Chi tiết
Chọn
1.2.36.
Máy holter huyết áp 24 giờ - Máy đo huyết áp cấp cứu 24...
Chi tiết
Chọn
1.2.37.
Máy đánh giá rủi ro sức khỏe thời kỳ hậu Covid-19
Chi tiết
Chọn
1.3.1.
Máy điều trị vết thương hở bằng áp lực âm (Máy làm lành...
Chi tiết
Chọn
1.3.
Tổ Yến đã qua làm sạch (tinh chế)
Chi tiết
Chọn
1.3.2.
Máy hút dịch và điều trị vết thương hở bằng áp lực âm...
Chi tiết
Chọn
1.3.3.
Máy bơm rửa cao áp và đường ống rửa cho vết thương loại...
Chi tiết
Chọn
1.3.4.
Máy hút dịch vết thương áp lực âm kiêm chức năng rửa và...
Chi tiết
Chọn
1.3.5.
Hệ thống làm sạch vết thương bằng sóng siêu âm với 03...
Chi tiết
Chọn
1.3.6.
Tay cầm tưới rửa xung y tế dùng một lần để rửa vết thương...
Chi tiết
Chọn
1.3.7.
Băng hút dịch vết thương - Bộ (film + mút) dùng cho máy...
Chi tiết
Chọn
1.4.1.
Máy camera nội soi cầm tay không dây (Wireless) chuẩn...
Chi tiết
Chọn
1.4.
Các món ăn được chế biến từ Yến sào Nha Trang
Chi tiết
Chọn
1.4.2.
Máy nội soi ENT di động loại cầm tay không dây (Wireless)...
Chi tiết
Chọn
1.4.3.
Máy nội soi di động loại cầm tay không dây (Wireless)...
Chi tiết
Chọn
1.4.4.
Hệ thống nội soi video di động các máy được tích hợp...
Chi tiết
Chọn
1.4.5.
Hệ thống nội soi Tai Mũi Họng loại dùng cho Ống soi cứng...
Chi tiết
Chọn
1.4.6.
Hệ thống nội soi Tai Mũi Họng loại di động dùng cho Ống...
Chi tiết
Chọn
1.4.7.
Hệ thống nội soi Full HD với Camera & nguồn sáng tích hợp...
Chi tiết
Chọn
1.4.8.
Hệ thống nội soi và phẫu thuật nội soi Full HD 1080 FHD+...
Chi tiết
Chọn
1.4.9.
Hệ thống nội soi chẩn đoán Tai Mũi Họng với Nguồn sáng...
Chi tiết
Chọn
1.4.10.
Ống soi mũi xoang và dụng cụ nội soi Tai Mũi Họng
Chi tiết
Chọn
1.4.11.
Ống soi tai, màng nhĩ và dụng cụ vi phẫu tai
Chi tiết
Chọn
1.4.12.
Ống soi thanh quản
Chi tiết
Chọn
1.4.13.
Bộ soi treo thanh quản và vi phẫu thanh quản
Chi tiết
Chọn
1.4.14.
Máy Shaver dùng trong phẫu thuật nạo VA và mũi xoang
Chi tiết
Chọn
1.4.15.
Máy cắt đốt Amiđan hoặc nạo VA bằng công nghệ Plasma...
Chi tiết
Chọn
1.4.16.
Máy đo âm thanh mũi
Chi tiết
Chọn
8.4.17.
Máy đo khí áp mũi (Máy đo điện trở mũi) loại 4 pha tiêu...
Chi tiết
Chọn
1.4.18.
Máy đo thính lực và nhĩ lượng hoàn toàn tự động (bao gồm...
Chi tiết
Chọn
1.4.19.
Máy khoan xương chũm và máy nạo mô mềm dùng trong phẫu...
Chi tiết
Chọn
1.4.20.
Máy khoan xương chũm dùng trong phẫu thuật mũi xoang; tai...
Chi tiết
Chọn
1.4.21.
Máy cắt đốt Diode Laser dùng trong phẫu thuật Tai Mũi...
Chi tiết
Chọn
1.4.22.
Máy phẫu thuật cắt amidan; tai mũi họng bằng sóng Diode...
Chi tiết
Chọn
1.4.23.
Dao phẫu thuật điện bằng sóng siêu âm
Chi tiết
Chọn
1.4.24.
Dao phẫu thuật điện bằng sóng siêu âm
Chi tiết
Chọn
1.4.25.
Dao mổ điện bằng sóng siêu âm & sóng Radio
Chi tiết
Chọn
1.4.26.
Máy phẫu thuật Laser CO2 dùng trong phẫu thuật ENT; Răng...
Chi tiết
Chọn
1.4.27.
Máy xông khí dung loại cầm tay
Chi tiết
Chọn
1.4.28.
Máy xông khí dung khí nén loại mini yên tĩnh
Chi tiết
Chọn
Trang :
1
2
3
4
5
6
>
Hỗ trợ
0903 959 112 / 0939 325 112
Liên kết website
Liên kết Website....
cobavina
Thống kê
Đang truy cập
9
Truy cập hôm nay
148
Tổng cộng
33769